chu

Tiếng Việt

Thể loại:Mục từ tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨu˧˧ʨu˧˥ʨu˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨu˧˥ʨu˧˥˧
Thể loại:Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt

Động từ

Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ#chuThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#chu

chu

  1. Hành động nhồi lên, thường được dùng với miệng (hay còn gọi là mỏ)
    Chu mỏ.

Đồng nghĩa

Dịch

Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)
Thể loại:Mục từ dùng mẫu
Thể loại:Động từ tiếng Việt

Tiếng Ca Tua

Danh từ

chuThể loại:Mục từ tiếng Ca Tua#CHUThể loại:Danh từ tiếng Ca Tua#CHUThể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#CHUThể loại:Trang có 2 đề mục ngôn ngữ#CHU

  1. heo.

Tham khảo

  • Smith, Kenneth D. (1970) Vietnam word list (revised): Kơtua. SIL International.
Thể loại:kta:Lớp Thú#CHUThể loại:kta:Gia súc#CHU

Tiếng Đông Hương

Thể loại:Mục từ tiếng Đông Hương

Cách phát âm

Phó từ

Thể loại:Phó từ/Không xác định ngôn ngữ#chuThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#chu

chuThể loại:Mục từ tiếng Đông Hương#CHUThể loại:Phó từ tiếng Đông Hương#CHUThể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#CHUThể loại:Trang có 2 đề mục ngôn ngữ#CHU

  1. nhất (trong so sánh).

Tiếng Nicobar Car

Đại từ

Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ#chuThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#chu

chuThể loại:Mục từ tiếng Nicobar Car#CHUThể loại:Đại từ tiếng Nicobar Car#CHUThể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#CHUThể loại:Trang có 2 đề mục ngôn ngữ#CHU

  1. tôi, đại từ ngôi thứ 1 số ít.

Tham khảo

  • G. Whitehead (1925). Dictionary of the Car Nicobarese Language.

Tiếng Quảng Lâm

Thể loại:Mục từ tiếng Quảng Lâm

Danh từ

Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ#chuThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#chu

chu

  1. chó.
Thể loại:Danh từ tiếng Quảng Lâm

Tiếng Xơ Đăng

Danh từ

chuThể loại:Mục từ tiếng Xơ Đăng#CHUThể loại:Danh từ tiếng Xơ Đăng#CHUThể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#CHUThể loại:Trang có 2 đề mục ngôn ngữ#CHU

  1. lợn, heo.
Thể loại:sed:Lớp Thú#CHUThể loại:sed:Gia súc#CHU
Thể loại:Danh từ tiếng Ca Tua Thể loại:Danh từ tiếng Quảng Lâm Thể loại:Danh từ tiếng Xơ Đăng Thể loại:Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt Thể loại:Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Đông Hương Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ Thể loại:Mục từ dùng mẫu Thể loại:Mục từ tiếng Ca Tua Thể loại:Mục từ tiếng Nicobar Car Thể loại:Mục từ tiếng Quảng Lâm Thể loại:Mục từ tiếng Việt Thể loại:Mục từ tiếng Xơ Đăng Thể loại:Mục từ tiếng Đông Hương Thể loại:Phó từ/Không xác định ngôn ngữ Thể loại:Phó từ tiếng Đông Hương Thể loại:Trang có 2 đề mục ngôn ngữ Thể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ Thể loại:kta:Gia súc Thể loại:kta:Lớp Thú Thể loại:sed:Gia súc Thể loại:sed:Lớp Thú Thể loại:Đại từ tiếng Nicobar Car Thể loại:Động từ tiếng Việt