chuyền
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨwiə̤n˨˩ | ʨwiəŋ˧˧ | ʨwiəŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨwiən˧˧ | |||
Động từ
chuyền (傳, 纏, 轉, 摶)Thể loại:Mục từ tiếng Việt#CHUYEN!Thể loại:Động từ tiếng Việt#CHUYEN!Thể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#CHUYỀNThể loại:Trang có 1 đề mục ngôn ngữ#CHUYỀN
- Đưa một vật từ người này sang người khác.
- Họ chuyền nhau tờ báo.Thể loại:Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt#CHUYEN!
- Nói động vật chuyển mình từ chỗ này sang chỗ khác.
- Con khỉ chuyền từ cành này sang cành khác.Thể loại:Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt#CHUYEN!
Từ phái sinh
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “chuyền”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)