kinh tởm
Tiếng Việt
Thể loại:Mục từ tiếng ViệtCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kïŋ˧˧ tə̰ːm˧˩˧ | kïn˧˥ təːm˧˩˨ | kɨn˧˧ təːm˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kïŋ˧˥ təːm˧˩ | kïŋ˧˥˧ tə̰ːʔm˧˩ | ||
Tính từ
Thể loại:Tính từ/Không xác định ngôn ngữ#kinh%20tởmThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#kinh%20tởmkinh tởm
- Kinh hãi và ghê tởm (nói khái quát).
- Con quái vật nhìn kinh tởm thật.
Dịch
- tiếng Anh: terrible