như vậy
Tiếng Việt
Thể loại:Mục từ tiếng ViệtCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲɨ˧˧ və̰ʔj˨˩ | ɲɨ˧˥ jə̰j˨˨ | ɲɨ˧˧ jəj˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲɨ˧˥ vəj˨˨ | ɲɨ˧˥ və̰j˨˨ | ɲɨ˧˥˧ və̰j˨˨ | |
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Phó từ
Thể loại:Phó từ/Không xác định ngôn ngữ#như%20vậyThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#như%20vậynhư vậy trgt.
- Như thế đấy.
- Anh làm như vậy là sai.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “như vậy”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết) Thể loại:Phó từ tiếng Việt