rộng
Tiếng Việt
Thể loại:Mục từ tiếng ViệtCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zə̰ʔwŋ˨˩ | ʐə̰wŋ˨˨ | ɹəwŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹəwŋ˨˨ | ɹə̰wŋ˨˨ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Thể loại:Mục từ tiếng Việt có chữ NômCách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Phó từ
Thể loại:Phó từ/Không xác định ngôn ngữ#rộngThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#rộngrộng
- Chiếm một diện tích lớn.
- Sân rộng.
- Đường rộng.
- Rộng thênh thang.
- Có diện tích lớn hơn nhiều so với mức bình thường.
- Nhà rộng thênh thang.
- Có dung tích lớn.
- Nồi rộng.
- Quá kích thước cần thiết, quá mức thích hợp.
- Áo rộng.
- Mồm rộng.
- Rộng thùng.
- Rộng thùng thình.
- Nói quần áo có kích thước bề ngang quá lớn so với thân người mặc.
- Người nhỏ bé, mượn được cái áo hạng đại, rộng thùng thình.
- Có lòng bao dung.
- Tự do, không bị ràng buộc.
- Rộng cẳng.
- Rộng miệng cả tiếng.
- Nói những kẻ có quyền thế ỷ vào địa vị xã hội của mình mà nạt nộ người khác.
- Trong một phạm vi lớn.
- Biết rộng.
- Học rộng.
- Ăn tiêu rộng.
- Tiêu sài một cách hào phóng.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “rộng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết) Thể loại:Phó từ tiếng Việt Thể loại:Tính từ tiếng Việt