tam giác
Tiếng Việt

Từ nguyên
Âm Hán-Việt của chữ Hán 三角Thể loại:Mục từ Hán-Việt có từ nguyên Hán chưa được tạo bàiThể loại:Mục từ Hán-Việt#TAM%20GIAC%25.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| taːm˧˧ zaːk˧˥ | taːm˧˥ ja̰ːk˩˧ | taːm˧˧ jaːk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| taːm˧˥ ɟaːk˩˩ | taːm˧˥˧ ɟa̰ːk˩˧ | ||
Danh từ
tam giácThể loại:Mục từ tiếng Việt#TAM%20GIAC%25Thể loại:Danh từ tiếng Việt#TAM%20GIAC%25Thể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#TAM%20GIÁCThể loại:Trang có 1 đề mục ngôn ngữ#TAM%20GIÁC
- Đa giác có ba góc, ba cạnh.
- Đồng nghĩa: hình tam giác
Từ phái sinh
Dịch
đa giác có ba góc, ba cạnh
Thể loại:Mục từ có hộp bản dịch#TAM%20GIÁC
|
Thể loại:Danh từ tiếng Việt
Thể loại:Mục từ Hán-Việt
Thể loại:Mục từ Hán-Việt có từ nguyên Hán chưa được tạo bài
Thể loại:Mục từ có bản dịch tiếng Anh
Thể loại:Mục từ có bản dịch tiếng Estonia
Thể loại:Mục từ có bản dịch tiếng Hà Lan
Thể loại:Mục từ có bản dịch tiếng Nga
Thể loại:Mục từ có bản dịch tiếng Nhật
Thể loại:Mục từ có bản dịch tiếng Pháp
Thể loại:Mục từ có bản dịch tiếng Veneto
Thể loại:Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
Thể loại:Mục từ có hộp bản dịch
Thể loại:Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Việt
Thể loại:Mục từ tiếng Việt
Thể loại:Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Thể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ
