thống nhất

Xem thêm: Thống Nhất

Tiếng Nhật

Từ nguyên

Âm Hán-Việt của chữ Hán 統一Thể loại:Mục từ Hán-Việt có từ nguyên Hán chưa được tạo bàiThể loại:Mục từ Hán-Việt#THONG%25%20NHAT%25.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰəwŋ˧˥ ɲət˧˥tʰə̰wŋ˩˧ ɲə̰k˩˧tʰəwŋ˧˥ ɲək˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰəwŋ˩˩ ɲət˩˩tʰə̰wŋ˩˧ ɲə̰t˩˧
Thể loại:Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt

Tính từ

thống nhấtThể loại:Mục từ tiếng Việt#THONG%25%20NHAT%25Thể loại:Tính từ tiếng Việt#THONG%25%20NHAT%25Thể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#THỐNG%20NHẤTThể loại:Trang có 1 đề mục ngôn ngữ#THỐNG%20NHẤT

  1. Có sự phù hợp, nhất trí với nhau, không mâu thuẫn nhau.

Động từ

thống nhấtThể loại:Mục từ tiếng Việt#THONG%25%20NHAT%25Thể loại:Động từ tiếng Việt#THONG%25%20NHAT%25Thể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#THỐNG%20NHẤTThể loại:Trang có 1 đề mục ngôn ngữ#THỐNG%20NHẤT

  1. Hợp lại thành một khối, có chung một cơ cấu tổ chức, có sự điều hành chung.
    Thống nhất các lực lượng đấu tranh cho hoà bình.Thể loại:Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt#THONG%25%20NHAT%25
  2. Làm cho phù hợp với nhau, không mâu thuẫn nhau.

Tham khảo

Thể loại:Mục từ Hán-Việt Thể loại:Mục từ Hán-Việt có từ nguyên Hán chưa được tạo bài Thể loại:Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt Thể loại:Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt Thể loại:Mục từ tiếng Việt Thể loại:Trang có 1 đề mục ngôn ngữ Thể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ Thể loại:Tính từ tiếng Việt Thể loại:Động từ tiếng Việt