thống nhất
Xem thêm: Thống Nhất
Tiếng Nhật
Từ nguyên
Âm Hán-Việt của chữ Hán 統一Thể loại:Mục từ Hán-Việt có từ nguyên Hán chưa được tạo bàiThể loại:Mục từ Hán-Việt#THONG%25%20NHAT%25.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰəwŋ˧˥ ɲət˧˥ | tʰə̰wŋ˩˧ ɲə̰k˩˧ | tʰəwŋ˧˥ ɲək˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰəwŋ˩˩ ɲət˩˩ | tʰə̰wŋ˩˧ ɲə̰t˩˧ | ||
Tính từ
thống nhấtThể loại:Mục từ tiếng Việt#THONG%25%20NHAT%25Thể loại:Tính từ tiếng Việt#THONG%25%20NHAT%25Thể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#THỐNG%20NHẤTThể loại:Trang có 1 đề mục ngôn ngữ#THỐNG%20NHẤT
Động từ
thống nhấtThể loại:Mục từ tiếng Việt#THONG%25%20NHAT%25Thể loại:Động từ tiếng Việt#THONG%25%20NHAT%25Thể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#THỐNG%20NHẤTThể loại:Trang có 1 đề mục ngôn ngữ#THỐNG%20NHẤT
- Hợp lại thành một khối, có chung một cơ cấu tổ chức, có sự điều hành chung.
- Thống nhất đất nước.Thể loại:Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt#THONG%25%20NHAT%25
- Thống nhất các lực lượng đấu tranh cho hoà bình.Thể loại:Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt#THONG%25%20NHAT%25
- Làm cho phù hợp với nhau, không mâu thuẫn nhau.
- Cần thống nhất ý kiến trước đã.Thể loại:Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt#THONG%25%20NHAT%25
- Thống nhất đồng hồ trước trận đấu.Thể loại:Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt#THONG%25%20NHAT%25
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “thống nhất”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:Mục từ Hán-Việt
Thể loại:Mục từ Hán-Việt có từ nguyên Hán chưa được tạo bài
Thể loại:Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
Thể loại:Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
Thể loại:Mục từ tiếng Việt
Thể loại:Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Thể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ
Thể loại:Tính từ tiếng Việt
Thể loại:Động từ tiếng Việt