trống
Tiếng Việt
Thể loại:Mục từ tiếng ViệtCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨəwŋ˧˥ | tʂə̰wŋ˩˧ | tʂəwŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂəwŋ˩˩ | tʂə̰wŋ˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Thể loại:Mục từ tiếng Việt có chữ NômCách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ#trốngThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#trốngtrốngThể loại:Mục từ tiếng Việt#TRONG%25Thể loại:Danh từ tiếng Việt#TRONG%25Thể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#TRỐNGThể loại:Trang có 0 đề mục ngôn ngữ#TRỐNG

Tính từ
Thể loại:Tính từ/Không xác định ngôn ngữ#trốngThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#trốngtrốngThể loại:Mục từ tiếng Việt#TRONG%25Thể loại:Tính từ tiếng Việt#TRONG%25Thể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#TRỐNGThể loại:Trang có 0 đề mục ngôn ngữ#TRỐNG
Đồng nghĩa
- thuộc giống đực của gia cầm
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “trống”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Thể loại:Danh từ tiếng Việt
Thể loại:Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
Thể loại:Mục từ tiếng Việt
Thể loại:Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
Thể loại:Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Thể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ
Thể loại:Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
Thể loại:Tính từ tiếng Việt