trống

Tiếng Việt

Thể loại:Mục từ tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨəwŋ˧˥tʂə̰wŋ˩˧tʂəwŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʂəwŋ˩˩tʂə̰wŋ˩˧
Thể loại:Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Thể loại:Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm

Từ tương tự

Danh từ

Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ#trốngThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#trống

trốngThể loại:Mục từ tiếng Việt#TRONG%25Thể loại:Danh từ tiếng Việt#TRONG%25Thể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#TRỐNGThể loại:Trang có 0 đề mục ngôn ngữ#TRỐNG

Trống trong Văn Miếu - Quốc Tử Giám ở Hà Nội
  1. Thùng rỗng hai đầu căng da, đánh kêu thành tiếng.
    Trống báo động..
    Đánh trống bỏ dùi..
    Khởi xướng lên một việc mà không làm cho xong, do thiếu tinh thần trách nhiệm.

Tính từ

Thể loại:Tính từ/Không xác định ngôn ngữ#trốngThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#trống

trốngThể loại:Mục từ tiếng Việt#TRONG%25Thể loại:Tính từ tiếng Việt#TRONG%25Thể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#TRỐNGThể loại:Trang có 0 đề mục ngôn ngữ#TRỐNG

  1. Thuộc giống đực của gia cầm.
    trống.
  2. Rỗngbên trong, không có gì.
    Vườn không nhà trống.

Đồng nghĩa

thuộc giống đực của gia cầm

Tham khảo

Thể loại:Danh từ tiếng Việt Thể loại:Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ Thể loại:Mục từ tiếng Việt Thể loại:Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm Thể loại:Trang có 0 đề mục ngôn ngữ Thể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ Thể loại:Tính từ/Không xác định ngôn ngữ Thể loại:Tính từ tiếng Việt