tàn phá

Tiếng Việt

Từ nguyên

Âm Hán-Việt của chữ Hán 殘破Thể loại:Mục từ Hán-Việt có từ nguyên Hán chưa được tạo bàiThể loại:Mục từ Hán-Việt#TAN!%20PHA%25.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ta̤ːn˨˩ faː˧˥taːŋ˧˧ fa̰ː˩˧taːŋ˨˩ faː˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
taːn˧˧ faː˩˩taːn˧˧ fa̰ː˩˧
Thể loại:Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt

Động từ

tàn pháThể loại:Mục từ tiếng Việt#TAN!%20PHA%25Thể loại:Động từ tiếng Việt#TAN!%20PHA%25Thể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#TÀN%20PHÁThể loại:Trang có 1 đề mục ngôn ngữ#TÀN%20PHÁ

  1. Phá hoại nặng nề trên phạm vi rộng.

Tham khảo

Thể loại:Mục từ Hán-Việt Thể loại:Mục từ Hán-Việt có từ nguyên Hán chưa được tạo bài Thể loại:Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt Thể loại:Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt Thể loại:Mục từ tiếng Việt Thể loại:Trang có 1 đề mục ngôn ngữ Thể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ Thể loại:Động từ tiếng Việt