tàn phá
Tiếng Việt
Từ nguyên
Âm Hán-Việt của chữ Hán 殘破Thể loại:Mục từ Hán-Việt có từ nguyên Hán chưa được tạo bàiThể loại:Mục từ Hán-Việt#TAN!%20PHA%25.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ta̤ːn˨˩ faː˧˥ | taːŋ˧˧ fa̰ː˩˧ | taːŋ˨˩ faː˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| taːn˧˧ faː˩˩ | taːn˧˧ fa̰ː˩˧ | ||
Động từ
tàn pháThể loại:Mục từ tiếng Việt#TAN!%20PHA%25Thể loại:Động từ tiếng Việt#TAN!%20PHA%25Thể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#TÀN%20PHÁThể loại:Trang có 1 đề mục ngôn ngữ#TÀN%20PHÁ
- Phá hoại nặng nề trên phạm vi rộng.
- Trận bão tàn phá mùa màng.Thể loại:Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt#TAN!%20PHA%25
- Nền kinh tế bị chiến tranh tàn phá.Thể loại:Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt#TAN!%20PHA%25
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “tàn phá”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:Mục từ Hán-Việt
Thể loại:Mục từ Hán-Việt có từ nguyên Hán chưa được tạo bài
Thể loại:Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
Thể loại:Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
Thể loại:Mục từ tiếng Việt
Thể loại:Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Thể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ
Thể loại:Động từ tiếng Việt