B

Thể loại:Mục từ Unicode có ảnh tham khảo#*0000000066
B U+0042, B
LATIN CAPITAL LETTER B
A
[U+0041]
Basic LatinThể loại:Khối ký tự Basic Latin#*0000000066 C
[U+0043]
Thể loại:Ký tự Chữ Latinh#%20B

Đa ngữ

Từ nguyên 1

Từ chữ cái tiếng EtruscaThể loại:Từ dẫn xuất từ tiếng Etrusca đa ngữ#B 𐌁 (b, be), từ chữ cái tiếng Hy Lạp cổThể loại:Từ dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp cổ đa ngữ#B Β (B, beta), dẫn xuất từ chữ cái tiếng PhoeniciaThể loại:Từ dẫn xuất từ tiếng Phoenicia đa ngữ#B 𐤁 (b, bet), từ chữ tượng hình tiếng Ai CậpThể loại:Từ dẫn xuất từ tiếng Ai Cập đa ngữ#B 𓉐.

Chữ cái

Bản mẫu:mul-letter

  1. Chữ cái thứ hai trong bảng chữ cái Latinh hiện đại cơ bản.
Ghi chú sử dụng

Chữ B (thường là dạng chữ thường B) được sử dụng trong một số hệ thống La tinh hóa của các hệ chữ viết không phải Latinh để biểu thị âm tắc môi, thường là âm hữu thanh (/b/).

Xem thêm


Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓe˧˧ ɓe˧˧ ɓɔ̤˨˩ ɓə̤ː˨˩ɓe˧˥ ɓe˧˥ ɓɔ˧˧ ɓəː˧˧ɓe˧˧ ɓe˧˧ ɓɔ˨˩ ɓəː˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓe˧˥ ɓe˧˥ ɓɔ˧˧ ɓəː˧˧ɓe˧˥˧ ɓe˧˥˧ ɓɔ˧˧ ɓəː˧˧
Thể loại:Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt

Chữ cái

Bản mẫu:vi-letter

  1. Chữ cái thứ tư viết bằng Chữ Latinh của bảng chữ cái tiếng Việt, được gọi là , bê bò, hoặc bờ.
  2. Ký hiệu phân loại trên dưới, chỉ vị trí thứ hai.
    Hàng loại B; Khán đài B; Nhà số 53B (sau số 53A)
  3. (Hóa học) Dạng viết tắt của boThể loại:Từ viết tắt tiếng Việt#B
  4. Chỉ số 11 trong hệ thập lục phân.

Xem thêm

Thể loại:Khối ký tự Basic Latin Thể loại:Khối ký tự Halfwidth and Fullwidth Forms Thể loại:Khối ký tự Mathematical Alphanumeric Symbols Thể loại:Ký tự Chữ Latinh Thể loại:Ký tự Chữ mathematical notation Thể loại:Ký tự Chữ unspecified Thể loại:Mục từ Unicode có ảnh tham khảo Thể loại:Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt Thể loại:Trang có gọi Bản mẫu:minitoc Thể loại:Từ dẫn xuất từ tiếng Ai Cập đa ngữ Thể loại:Từ dẫn xuất từ tiếng Etrusca đa ngữ Thể loại:Từ dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp cổ đa ngữ Thể loại:Từ dẫn xuất từ tiếng Phoenicia đa ngữ Thể loại:Từ viết tắt tiếng Việt