arch

Tiếng Anh

Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũThể loại:Mục từ tiếng Anh
arch
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ

Cách phát âm

  • IPA: /ˈɑːrtʃ/
Hoa Kỳ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ

Danh từ

arch /ˈɑːrtʃ/

  1. Khung tò vò, cửa tò vò.
  2. Hình cung.
  3. Vòm; nhịp cuốn (cầu... ).
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Ngoại động từ

Ngoại động từ

arch ngoại động từ /ˈɑːrtʃ/

  1. Xây khung vòm ở trên (cửa... ); xây cuốn vòng cung.
  2. Uốn cong.
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ

Chia động từ

Thể loại:Động từ tiếng AnhThể loại:Chia động từ tiếng Anh
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Nội động từ

Nội động từ

arch nội động từ /ˈɑːrtʃ/

  1. Cong lại, uốn vòng cung.
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ

Chia động từ

Thể loại:Động từ tiếng AnhThể loại:Chia động từ tiếng Anh
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Tính từ

Tính từ

arch /ˈɑːrtʃ/

  1. Tinh nghịch, tinh quái, hóm, láu.
    an arch smile — nụ cười hóm hỉnh, nụ cười láu lỉnh
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ

Tham khảo

Thể loại:Chia động từ tiếng Anh Thể loại:Danh từ tiếng Anh Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Ngoại động từ Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Nội động từ Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Tính từ Thể loại:Mục từ tiếng Anh Thể loại:Tính từ tiếng Anh Thể loại:Động từ tiếng Anh