bấm

Tiếng Việt

Thể loại:Mục từ tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓəm˧˥ɓə̰m˩˧ɓəm˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓəm˩˩ɓə̰m˩˧
Thể loại:Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Thể loại:Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm

Từ tương tự

Động từ

Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ#bấmThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#bấm

bấm

  1. Ấn đầu ngón tay hoặc móng tay, hay đầu ngón chân xuống vật gì.
    Bấm nút điện.
    Bấm phím đàn.
    Bấm chân cho khỏi trượt.
  2. Ấn ngón tay một cách kín đáo vào người khác để ngầm ra hiệu.
    Bấm nhau cười khúc khích.

Dịch

Tham khảo

Thể loại:Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ Thể loại:Mục từ tiếng Việt Thể loại:Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm Thể loại:Động từ tiếng Việt