chi
Tiếng Việt
Thể loại:Mục từ tiếng ViệtCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨi˧˧ | ʨi˧˥ | ʨi˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨi˧˥ | ʨi˧˥˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Phồn thể
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#chiChữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Thể loại:Mục từ tiếng Việt có chữ NômTừ tương tự
Danh từ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ#chiThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#chichi
- Chân hoặc tay của động vật có xương sống.
- Hai chi trước của ngựa.
- Ngành trong một họ. Người cùng họ, nhưng khác chi.
- (Chm.) Đơn vị phân loại sinh học, dưới họ, trên loài.
- Các loài trong cùng một chi.
- Kí hiệu chữ Hán (có cả thảy mười hai) xếp theo thứ tự là Tí, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tị, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi, dùng kết hợp với mười can trong lịch pháp cổ truyền của Trung Quốc.
Đồng nghĩa
Đại từ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ#chiThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#chichi
- Như gì
- Có cần chi.
Phó từ
Thể loại:Phó từ/Không xác định ngôn ngữ#chiThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#chichi
- Như gì
Động từ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ#chiThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#chichi
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “chi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Ca Tua
Danh từ
chiThể loại:Mục từ tiếng Ca Tua#CHIThể loại:Danh từ tiếng Ca Tua#CHIThể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#CHIThể loại:Trang có 1 đề mục ngôn ngữ#CHI
- chấy.
Tham khảo
- Smith, Kenneth D. (1970) Vietnam word list (revised): Kơtua. SIL International.
Tiếng Đông Hương
Thể loại:Mục từ tiếng Đông HươngĐại từ nhân xưng
Thể loại:Đại từ nhân xưng#chichiThể loại:Mục từ tiếng Đông Hương#CHIThể loại:Đại từ tiếng Đông Hương#CHIThể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#CHIThể loại:Trang có 1 đề mục ngôn ngữ#CHI
- bạn.
Tiếng Hà Lăng
Thể loại:Mục từ tiếng Hà LăngCách phát âm
Danh từ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ#chiThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#chichiThể loại:Mục từ tiếng Hà Lăng#CHIThể loại:Danh từ tiếng Hà Lăng#CHIThể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#CHIThể loại:Trang có 1 đề mục ngôn ngữ#CHI
Tham khảo
- Tiếng Hà Lăng tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.
Tiếng K'Ho
Thể loại:Mục từ tiếng K'HoDanh từ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ#chiThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#chichiThể loại:Mục từ tiếng K'Ho#CHIThể loại:Danh từ tiếng K'Ho#CHIThể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#CHIThể loại:Trang có 1 đề mục ngôn ngữ#CHI
- cây.
Tham khảo
- Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.
Tiếng Rơ Ngao
Danh từ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ#chiThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#chichiThể loại:Mục từ tiếng Rơ Ngao#CHIThể loại:Danh từ tiếng Rơ Ngao#CHIThể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#CHIThể loại:Trang có 1 đề mục ngôn ngữ#CHI
Tiếng Ý
Thể loại:Mục từ tiếng ÝDanh từ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ#chiThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#chichi
- Ai.
