cờ
Tiếng Việt
Thể loại:Mục từ tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kə̤ː˨˩ | kəː˧˧ | kəː˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kəː˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Thể loại:Mục từ tiếng Việt có chữ NômCách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ#cờThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#cờcờ
- Miếng vải hay giấy có màu sắc nhất định, có khi có một hình ảnh tượng trưng, dùng làm biểu hiệu cho một nước hoặc một đảng; cũng có khi dùng trong đám rước hoặc dùng để ra hiệu lệnh.
- Lễ chào cờ.
- Phất cờ cho tàu chuyển bánh.
- Cụm hoa ở ngọn một số cây loại thảo.
- Lúa đăng vào mẩy, ngô đang phơi cờ. (Nguyễn Bính)
- Trò chơi dùng những quân dàn ra trên một mặt phẳng kẻ ô, phân thành hai bên đối địch, phải tìm cách phân thắng bại.
- Mê đánh cờ.
- Dự kì thi cờ quốc tế.
- Một ông cụ cao cờ.
Dịch
miếng vải có màu sắc nhất định
Thể loại:Mục từ có hộp bản dịch#CỜ
|
trò chơi
Thể loại:Mục từ có hộp bản dịch#CỜ
|
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “cờ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết) Thể loại:Danh từ tiếng Việt
Tiếng Tày
Thể loại:Mục từ tiếng TàyCách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [kəː˧˨]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [gʱəː˩]Thể loại:Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
Danh từ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ#cờThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#cờcờ
- cờ.
Tham khảo
Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
Thể loại:Danh từ tiếng Tày
Thể loại:Danh từ tiếng Tày
Thể loại:Danh từ tiếng Việt
Thể loại:Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
Thể loại:Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
Thể loại:Mục từ có hộp bản dịch
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
Thể loại:Mục từ tiếng Tày
Thể loại:Mục từ tiếng Việt
Thể loại:Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm