example
Tiếng Anh
Thể loại:Mục từ tiếng AnhThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#exampleCách phát âm
- (phát âm giọng Anh chuẩn) IPA(ghi chú): /ɪɡˈzɑːm.pəl/Thể loại:Từ 3 âm tiết tiếng Anh#EXAMPLEThể loại:Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh#EXAMPLE
- (Mỹ) IPA(ghi chú): /ɪɡˈzæm.pəl/, [ɪɡˈzɛəmpəɫ]Thể loại:Từ 3 âm tiết tiếng Anh#EXAMPLEThể loại:Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh#EXAMPLE
Thể loại:Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh#EXAMPLEÂm thanh (Mỹ): (tập tin) - Tách âm: ex‧am‧ple
- Vần: -ɑːmpəl, -æmpəlThể loại:Vần:Tiếng Anh/ɑːmpəl#EXAMPLEThể loại:Vần:Tiếng Anh/ɑːmpəl/3 âm tiết#EXAMPLEThể loại:Vần:Tiếng Anh/æmpəl#EXAMPLE
Danh từ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ#exampleThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#exampleexample /ɪɡ.ˈzæm.pəl/Thể loại:Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Ngoại động từ
Thể loại:Ngoại động từ#exampleexample ngoại động từ (từ hiếm, nghĩa hiếm) /ɪɡ.ˈzæm.pəl/Thể loại:Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Chia động từ
Thể loại:Chia động từThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#exampleexample
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to example | |||||
| Phân từ hiện tại | exampling | |||||
| Phân từ quá khứ | exampled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | example | example hoặc examplest¹ | examples hoặc exampleth¹ | example | example | example |
| Quá khứ | exampled | exampled hoặc exampledst¹ | exampled | exampled | exampled | exampled |
| Tương lai | will/shall² example | will/shall example hoặc wilt/shalt¹ example | will/shall example | will/shall example | will/shall example | will/shall example |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | example | example hoặc examplest¹ | example | example | example | example |
| Quá khứ | exampled | exampled | exampled | exampled | exampled | exampled |
| Tương lai | were to example hoặc should example | were to example hoặc should example | were to example hoặc should example | were to example hoặc should example | were to example hoặc should example | were to example hoặc should example |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | example | — | let’s example | example | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “example”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết) Thể loại:Danh từ tiếng Anh Thể loại:Động từ tiếng Anh
Thể loại:Chia động từ
Thể loại:Chia động từ tiếng Anh
Thể loại:Danh từ tiếng Anh
Thể loại:Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
Thể loại:Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
Thể loại:Mục từ tiếng Anh
Thể loại:Ngoại động từ
Thể loại:Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Thể loại:Từ 3 âm tiết tiếng Anh
Thể loại:Vần:Tiếng Anh/æmpəl
Thể loại:Vần:Tiếng Anh/ɑːmpəl
Thể loại:Vần:Tiếng Anh/ɑːmpəl/3 âm tiết
Thể loại:Động từ tiếng Anh