example

Tiếng Anh

Thể loại:Mục từ tiếng AnhThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#example

Cách phát âm

Danh từ

Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ#exampleThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#example

example /ɪɡ.ˈzæm.pəl/Thể loại:Thiếu mã ngôn ngữ/IPA

  1. Thí dụ, ví dụ.
  2. Mẫu, gương mẫu, gương.
    to set a good example — nêu gương tốt
    to take example by — noi gương
  3. Cái để làm gương.
    to make an example of someone — phạt ai để làm gương
  4. Tiền lệ, lệ trước, vật so sánh, cái tương đương.
    without example — từ trước chưa hề có cái như thế

Ngoại động từ

Thể loại:Ngoại động từ#example

example ngoại động từ (từ hiếm, nghĩa hiếm) /ɪɡ.ˈzæm.pəl/Thể loại:Thiếu mã ngôn ngữ/IPA

  1. Dùng làm thí dụ.
  2. Dùng làm mẫu; dùng làm gương.

Chia động từ

Thể loại:Chia động từThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#example

Tham khảo

Thể loại:Chia động từ Thể loại:Chia động từ tiếng Anh Thể loại:Danh từ tiếng Anh Thể loại:Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh Thể loại:Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ Thể loại:Mục từ tiếng Anh Thể loại:Ngoại động từ Thể loại:Thiếu mã ngôn ngữ/IPA Thể loại:Từ 3 âm tiết tiếng Anh Thể loại:Vần:Tiếng Anh/æmpəl Thể loại:Vần:Tiếng Anh/ɑːmpəl Thể loại:Vần:Tiếng Anh/ɑːmpəl/3 âm tiết Thể loại:Động từ tiếng Anh