gây
Tiếng Việt
Thể loại:Mục từ tiếng ViệtCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣəj˧˧ | ɣəj˧˥ | ɣəj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣəj˧˥ | ɣəj˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Thể loại:Mục từ tiếng Việt có chữ NômCách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Tính từ
Thể loại:Tính từ/Không xác định ngôn ngữ#gâyThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#gâygây
Động từ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ#gâyThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#gâygây
- Làm cho phát ra; Sinh ra.
- Sòng bạc ấy mở vòng nửa tháng còn gây nhiều cảnh tượng xấu xa (Tú Mỡ)
- Mành tương phân phất gió đàn, hương gây mùi nhớ, trà khan giọng tình (Truyện Kiều)
- Làm cho nảy nở ra.
- Gây giống.
- Gây vốn.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “gây”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết) Thể loại:Tính từ tiếng Việt Thể loại:Động từ tiếng Việt
Thể loại:Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
Thể loại:Mục từ tiếng Việt
Thể loại:Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
Thể loại:Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
Thể loại:Tính từ tiếng Việt
Thể loại:Động từ tiếng Việt