implicated
Tiếng Anh
Thể loại:Mục từ tiếng AnhThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#implicatedĐộng từ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ#implicatedThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#implicatedimplicated
- Quá khứ và phân từ quá khứ của implicateThể loại:Biến thể hình thái động từ/Không xác định ngôn ngữThể loại:Phân từ quá khứ/Không xác định ngôn ngữ
Chia động từ
Thể loại:Chia động từThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#implicatedimplicate
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Thể loại:Biến thể hình thái động từ/Không xác định ngôn ngữ
Thể loại:Chia động từ
Thể loại:Chia động từ tiếng Anh
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
Thể loại:Mục từ tiếng Anh
Thể loại:Phân từ quá khứ/Không xác định ngôn ngữ
Thể loại:Động từ tiếng Anh