its
Tiếng Anh
Thể loại:Mục từ tiếng AnhThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#its| Thứ hạng phổ biến trong tiếng Anh, theo Dự án Gutenberg. | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| upon | may | about | hạng 72: its | time | only | like |
Cách phát âm
Từ đồng âm
Từ nguyên
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#itsChắc giống các từ sở hữu có 's đằng sau. Từ này không có dấu lược, giống his/hers/yours/v.v. và để phân biệt đại từ này với từ rút gọn it's. Lưu ý rằng dạng hữu cách tương tự trong tiếng Anh cổ và tiếng Anh Trung cổ là his.
Đại từ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ#itsThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#itsits (số nhiều their) đại từ sở hữu
Tính từ sở hữu
Thể loại:Tính từ sở hữu/Không xác định ngôn ngữ#itsThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#itsits (số nhiều theirs)
- Tính từ sở hữu của it.
- The team on this side and that one over there each has a Captain. I am this one's; you are its. — Đội bên này và đội bên kia đều có thủ quân. Tôi là thủ quân đội này; bạn là thủ quân của đội kia.