it
Tiếng Anh
Thể loại:Mục từ tiếng AnhThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#it| Thứ hạng phổ biến trong tiếng Anh, theo Dự án Gutenberg. | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| his | with | is | hạng 13: it | for | as | had |
Cách phát âm
- IPA: /ˈɪt/ (trọng âm), /ət/ (không trọng âm), /ɪʔ/ (phương ngôn)
| [ˈɪt] |
Từ đồng âm
Từ nguyên
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#itTừ tiếng Anh trung đại, từ tiếng Anh cổ hit, từ tiếng Giéc-manh nguyên thủy *hit (“này”), từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *ḱe-.
Đại từ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ#itThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#itit /ˈɪt/
- Cái đó, điều đó, con vật đó.
- Trời, thời tiết; ngày; đường...
- It is raining. — Trời đang mưa.
- It is cold. — Thời tiết lạnh.
- It is a holiday today. — Hôm nay là ngày nghỉ.
- (Không dịch)
- It is very pleasant here. — Ở đây rất thú.
- It is easy to talk like that. — Nói như vậy rất dễ.
Đồng nghĩa
- hit (phương ngôn)
- itt (cũ)
Danh từ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ#itThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#itit (số nhiều its)Thể loại:Danh từ tiếng Anh#it
- Em bé, được chỉ định (làm gì trong trò chơi trẻ con).
- Tình hình chung, hoàn cảnh, cuộc sống nói chung.
- How is it with you? — Anh làm ăn thế nào? Anh sinh sống thế nào?
- (Trò chơi?Thể loại:Nhãn định nghĩa chưa định rõ) Trong trò chơi đuổi bắt, người phải đuổi người khác.
- Adam and Tom are it. — Adam và Tom phải đuổi.
- (
AnhThể loại:Tiếng Anh Anh#it) Trò chơi đuổi bắt.
- Let’s play it at breaktime. — Hãy chơi đuổi bắt khi được nghỉ.
- (Thông tụcThể loại:Từ thông tục/Không xác định ngôn ngữ#it) Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "Italian vermouth" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..Thể loại:Thiếu mã ngôn ngữ/abbreviation of
- gin and it — rượu gin và vecmut Ý
Đồng nghĩa
- hit (phương ngôn)
- itt (cũ)
Tính từ
Thể loại:Tính từ/Không xác định ngôn ngữ#itThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#itit (Thể loại:Tính từ tiếng Anh không so sánh được)
- (Thông tụcThể loại:Từ thông tục/Không xác định ngôn ngữ#it) Rất đúng mốt, rất hợp thời trang.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “it”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Azerbaijan
Thể loại:Mục từ tiếng Azerbaijan The template Bản mẫu:az-variant does not use the parameter(s):r=itPlease see Module:checkparams for help with this warning.
Thể loại:Pages using invalid parameters when calling Bản mẫu:az-variant#IT
| Kirin | ит | |
|---|---|---|
| Ả Rập | ایت | |

Từ nguyên
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#itTừ tiếng Turk nguyên thủyThể loại:Từ kế thừa từ tiếng Turk nguyên thủy tiếng Azerbaijan#ITThể loại:Từ dẫn xuất từ tiếng Turk nguyên thủy tiếng Azerbaijan#IT *it, *ït (“chó”).
Cách phát âm
Danh từ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ#itThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#itit (đối cách xác định iti, số nhiều itlər)Thể loại:Mục từ tiếng Azerbaijan#ITThể loại:Danh từ tiếng Azerbaijan#ITThể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#ITThể loại:Trang có 2 đề mục ngôn ngữ#IT
- Chó.
Biến cách
| số ít | số nhiều | |
|---|---|---|
| danh cách | it | itlər |
| đối cách xác định | iti | itləri |
| dữ cách | itə | itlərə |
| định vị cách | itdə | itlərdə |
| ly cách | itdən | itlərdən |
| sinh cách xác định | itin | itlərin |
Từ dẫn xuất
- itbaz (“người yêu chó”)
Xem thêm
Đọc thêm
it trên Wikipedia tiếng Azerbaijan.- Bản mẫu:r:obastan
Tiếng Cuman
Thể loại:Mục từ tiếng CumanDanh từ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ#itThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#ititThể loại:Mục từ tiếng Cuman#ITThể loại:Danh từ tiếng Cuman#ITThể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#ITThể loại:Trang có 2 đề mục ngôn ngữ#IT
- chó.
Tham khảo
- Codex cumanicus, Bibliothecae ad templum divi Marci Venetiarum primum ex integro editit prolegomenis notis et compluribus glossariis instruxit comes Géza Kuun. 1880. Budapest: Scient. Academiae Hung.
- Akartürk Karahan (2013) Codex Cumanicus'ta Hayvan Adları (Tên động vật Codex Cumanicus trong tiếng Turk). Ankara.
Tiếng Tây Frisia
Thể loại:Mục từ tiếng Tây FrisiaMạo từ
Thể loại:Mạo từ/Không xác định ngôn ngữ#itThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#itit gt
Từ liên hệ
- de gch
Đại từ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ#itThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#itit gt
- Nó.
Tiếng Latinh
Thể loại:Mục từ tiếng LatinhĐộng từ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ#itThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#itit
- Dạng hiện tại ngôi thứ ba số ít của eōThể loại:Liên kết mục từ có tham số mục tiêu thừa tiếng Latinh#IT
Tiếng Ili Turki
Thể loại:Mục từ tiếng Ili TurkiDanh từ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ#itThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#itit
- chó.
Tiếng Khasi
Cách phát âm
Danh từ
itThể loại:Mục từ tiếng Khasi#ITThể loại:Danh từ tiếng Khasi#ITThể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#ITThể loại:Trang có 2 đề mục ngôn ngữ#IT
- gạch.
Tiếng Kyrgyz Phú Dụ
Thể loại:Mục từ tiếng Kyrgyz Phú DụDanh từ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ#itThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#itit
- chó.
Tiếng Qashqai
Thể loại:Mục từ tiếng QashqaiDanh từ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ#itThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#itit
- chó.
Tiếng Tai Loi
Động từ
itThể loại:Mục từ tiếng Tai Loi#ITThể loại:Động từ tiếng Tai Loi#ITThể loại:Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Tai Loi#ITThể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#ITThể loại:Trang có 2 đề mục ngôn ngữ#IT
- ngủ.
Tham khảo
- Tiếng Tai Loi tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.
Tiếng Tatar Crưm
Thể loại:Mục từ tiếng Tatar CrưmTừ nguyên
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#itDanh từ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ#itThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#itit
- Chó.
Đồng nghĩa
Tham khảo
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Thể loại:Mục từ tiếng Thổ Nhĩ KỳTừ nguyên
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#itTừ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cổ ıt (“chó”), từ tiếng Turk nguyên thủy.
Danh từ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ#itThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#itit
- Chó.
- Kẻ đê tiện, kẻ đáng khinh, đồ chó má.
Tiếng Uzbek
Thể loại:Mục từ tiếng UzbekDanh từ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ#itThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#itit
- chó.