knapp
Tiếng Na Uy
Thể loại:Mục từ tiếng Na UyDanh từ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ#knappThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#knapp| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | knapp | knappen |
| Số nhiều | knapper | knappene |
knapp gđ
- Nút, cúc (áo quần).
- å sy i en knapp
- å telle på knappene — Lưỡng lự, phân vân.
- å holde en knapp på noen — Đặt tin tưởng, hy, vọng vào ai.
- Nút, nút bấm.
- å trykke på knappen
Từ dẫn xuất
- (1) knapphull gđ: Lỗ để gài nút, khuy.
- (1) trykk-knapp: Nút bấm.
- (2) ringeknapp: Nút chuông.
Tính từ
Thể loại:Tính từ/Không xác định ngôn ngữ#knappThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#knapp| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | gđ hoặc gc | knapp |
| gt | knapt | |
| Số nhiều | knappe | |
| Cấp | so sánh | — |
| cao | — | |
knapp
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “knapp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết) Thể loại:Danh từ tiếng Na Uy Thể loại:Tính từ tiếng Na Uy