le
Tiếng Việt
Thể loại:Mục từ tiếng ViệtTừ nguyên
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#leTừ tiếng Pháp l'air, từ l' + air.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lɛ˧˧ | lɛ˧˥ | lɛ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lɛ˧˥ | lɛ˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Thể loại:Mục từ tiếng Việt có chữ NômTừ tương tự
Danh từ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ#leThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#lele
- Như le le
- (CũThể loại:Từ lỗi thời/Không xác định ngôn ngữ#le) Vẻ, dáng.
- Lấy le với mọi người .
- Huyến lúc bấy giờ thì lo tiệm ảnh (vì ra tiền) hơn là lo cho tờ báo (vì làm báo chỉ là để lấy le thôi). (Vũ Bằng)
- Chỗ mở ra đóng vào để đưa không khí vào động cơ (xe máy, v.v.).
- Mở le.
- Cây nhỏ mọc ở rừng thưa, thân cứng, có dáng giống trúc.
- Rừng le.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “le”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Daasanach
Thể loại:Mục từ tiếng DaasanachCách phát âm
Số từ
Thể loại:Số/Không xác định ngôn ngữ#leThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#leleThể loại:Mục từ tiếng Daasanach#LEThể loại:Số tiếng Daasanach#LEThể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#LEThể loại:Trang có 2 đề mục ngôn ngữ#LE
- sáu.
Tham khảo
- Từ điển Daasanach - Anh tại Webonary.
Tiếng Na Uy
Thể loại:Mục từ tiếng Na UyDanh từ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ#leThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#lele gđ
- Mạn, phía, bên (tàu bè, nhà cửa...) không hứng chịu gió.
- Hun satt i le av huset.
- Han svingte båten mot le.
Từ dẫn xuất
Động từ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ#leThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#le| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å le |
| Hiện tại chỉ ngôi | ler |
| Quá khứ | lo |
| Động tính từ quá khứ | ledd |
| Động tính từ hiện tại | — |
le
- Cười.
- Hans morsomme historier fikk meg til å le.
- å le seg fordervet/skakk
- å le av full hals
- å ikke vite om man skal le eller gråte — Dở khóc dở cười.
- Den som ler sist, ler best. — Kẻ cười sau cùng mới là kẻ thắng.
- å le noen ut — Cười nhạo ai.
- å le av noe(n) — Cười nhạo việc gì (ai).
- å le til noen — Cười với ai.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “le”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết) Thể loại:Danh từ tiếng Việt Thể loại:Danh từ tiếng Na Uy Thể loại:Động từ tiếng Na Uy
Tiếng Pnar
Cách phát âm
- IPA: /le/
Số từ
leThể loại:Mục từ tiếng Pnar#LEThể loại:Số từ tiếng Pnar#LEThể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#LEThể loại:Trang có 2 đề mục ngôn ngữ#LE
- (Số đếm) Ba.
Tiếng Tai Loi
Danh từ
leThể loại:Mục từ tiếng Tai Loi#LEThể loại:Danh từ tiếng Tai Loi#LEThể loại:Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Tai Loi#LEThể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#LEThể loại:Trang có 2 đề mục ngôn ngữ#LE
- mưa.
Tham khảo
- Tiếng Tai Loi tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.
Tiếng Ten'edn
Động từ
leThể loại:Mục từ tiếng Ten'edn#LEThể loại:Động từ tiếng Ten'edn#LEThể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#LEThể loại:Trang có 2 đề mục ngôn ngữ#LE
- có.
Tham khảo
- Tiếng Ten'edn tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.