monitoring

Tiếng Anh

Thể loại:Mục từ tiếng AnhThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#monitoring

Cách phát âm

Động từ

Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ#monitoringThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#monitoring

monitoringThể loại:Mục từ biến thể hình thái tiếng Anh#MONITORINGThể loại:Biến thể hình thái động từ tiếng Anh#MONITORINGThể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#MONITORINGThể loại:Trang có 0 đề mục ngôn ngữ#MONITORING

  1. Dạng phân từ hiện tạidanh động từ (gerund) của monitor.

Danh từ

Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ#monitoringThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#monitoring

monitoring

  1. Sự định phân.
  2. Sự kiểm tra.
  3. Sự kiểm tra định lượng.
  4. Sự ghi thông báo vô tuyến điện.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Thể loại:Mục từ tiếng PhápThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#monitoring

Cách phát âm

Danh từ

Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ#monitoringThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#monitoring
Số ít Số nhiều
monitoring
/mɔ.ni.tɔ.ʁiɳ/
monitoring
/mɔ.ni.tɔ.ʁiɳ/
Thể loại:Danh từ tiếng Pháp

monitoring /mɔ.ni.tɔ.ʁiɳ/Thể loại:Thiếu mã ngôn ngữ/IPA

  1. Như monitorage.

Tham khảo

Thể loại:Biến thể hình thái động từ tiếng Anh Thể loại:Danh từ tiếng Anh Thể loại:Danh từ tiếng Pháp Thể loại:Mục từ biến thể hình thái tiếng Anh Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ Thể loại:Mục từ tiếng Anh Thể loại:Mục từ tiếng Pháp Thể loại:Thiếu mã ngôn ngữ/IPA Thể loại:Trang có 0 đề mục ngôn ngữ Thể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ