nhảy
Tiếng Việt
Thể loại:Mục từ tiếng ViệtCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲa̰j˧˩˧ | ɲaj˧˩˨ | ɲaj˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲaj˧˩ | ɲa̰ʔj˧˩ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Thể loại:Mục từ tiếng Việt có chữ NômCách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Động từ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ#nhảyThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#nhảynhảy
- Bật toàn thân lên cao hoặc ra đằng trước bằng sức của những bộ phận đã nhún để lấy đà rồi vươn mạnh và đột nhiên; vượt một khoảng hoặc một vật bằng cách đó.
- Nhảy qua hàng rào.
- Vượt cao hơn địa vị cũ của mình một cách nhanh chóng và không chính đáng.
- Nhảy lên làm tổng thống.
- Khiêu vũ (cũ).
- Chiều nay có nhảy không.
- ?
- Nói loài thú đực giao cấu.
- Trâu nhảy cái.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “nhảy”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết) Thể loại:Động từ tiếng Việt