nổi
Tiếng Việt
Thể loại:Mục từ tiếng ViệtCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| no̰j˧˩˧ | noj˧˩˨ | noj˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| noj˧˩ | no̰ʔj˧˩ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Thể loại:Mục từ tiếng Việt có chữ NômCách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Tính từ
Thể loại:Tính từ/Không xác định ngôn ngữ#nổiThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#nổinổi
Động từ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ#nổiThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#nổinổi
- Ở trên mặt nước, trái với chìm.
- Quan tiền nặng quan tiền chìm, bù nhìn nhẹ bù nhìn nổi. (tục ngữ)
- Để con bèo nổi, mây chìm vì ai (Truyện Kiều)
- Chuyển mạnh từ thế này sang thế khác.
- Trời nổi gió.
- Nổi cơn hen.
- Bắt đầu vang lên.
- Chiêng trống bên ngoài đã nổi rộn ràng (Nguyên Hồng)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “nổi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết) Thể loại:Tính từ tiếng Việt Thể loại:Động từ tiếng Việt
Thể loại:Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
Thể loại:Mục từ tiếng Việt
Thể loại:Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
Thể loại:Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
Thể loại:Tính từ tiếng Việt
Thể loại:Động từ tiếng Việt