order

Xem thêm: Order

Tiếng Anh

Thể loại:Mục từ tiếng AnhThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#order

Cách phát âm

Danh từ

Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ#orderThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#order

order /ˈɔr.dɜː/Thể loại:Thiếu mã ngôn ngữ/IPA

  1. Thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp.
    the higher order — giai cấp trên
    all orders and degree of men — người ở mọi tầng lớp
    close order — (quân sự) hàng xếp mau
    open order — (quân sự) hàng xếp thưa
  2. (Toán học) Bậc.
    equation of the first order — phương trình bậc một
  3. Thứ tự.
    in alphabetical order — theo thứ tự abc
    to follow the order of events — theo thứ tự của sự kiện
  4. Trật tự, nội quy, thủ tục (ở nghị viện, ở hội trường... ).
    to restore law and order — lập lại an ninh và trật tự
    to call to order — nhắc phải theo đúng nội quy

Từ dẫn xuất

Thành ngữ

Ngoại động từ

Thể loại:Ngoại động từ#order

order ngoại động từ /ˈɔr.dɜː/Thể loại:Thiếu mã ngôn ngữ/IPA

  1. Ra lệnh.
    to order an enquiry — ra lệnh điều tra
    to be ordered to the dront — được lệnh ra mặt trận
    to be ordered abroad — được lệnh ra nước ngoài
  2. Chỉ dẫn; cho, cho dùng (thuốc... ).
    the doctor ordered a purge — bác sĩ cho uống thuốc xổ
  3. Gọi (món ăn, thức uống... ), bảo người hầu đưa (thức ăn... ); đặt (hàng... ).
    to order two roast chickens and five bottles of beer — gọi hai con gà quay và năm chai bia
  4. Định đoạt (số mệnh... ).
  5. (Từ cổ,nghĩa cổ) Thu xếp, sắp đặt.

Thành ngữ

Tham khảo

Thể loại:Danh từ tiếng Anh Thể loại:Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh Thể loại:Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ Thể loại:Mục từ tiếng Anh Thể loại:Ngoại động từ Thể loại:Ngoại động từ tiếng Anh Thể loại:Thiếu mã ngôn ngữ/IPA Thể loại:Từ 2 âm tiết tiếng Anh Thể loại:Vần:Tiếng Anh/ɔː(ɹ)də(ɹ) Thể loại:Vần:Tiếng Anh/ɔː(ɹ)də(ɹ)/2 âm tiết