sắp
Tiếng Việt
Thể loại:Mục từ tiếng ViệtCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sap˧˥ | ʂa̰p˩˧ | ʂap˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂap˩˩ | ʂa̰p˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Thể loại:Mục từ tiếng Việt có chữ NômCách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ#sắpThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#sắpsắp
Phó từ
Thể loại:Phó từ/Không xác định ngôn ngữ#sắpThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#sắpsắp
Động từ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ#sắpThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#sắpsắp
- Đặt, xếp vào đúng chỗ, theo thứ tự, hàng lối.
- Sắp chữ.
- Bày ra theo một trật tự, chuẩn bị sẵn để làm gì.
- Sắp bát đĩa, thức ăn ra mâm.
- Sắp sách vở đi học.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “sắp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết) Thể loại:Danh từ tiếng Việt Thể loại:Phó từ tiếng Việt Thể loại:Động từ tiếng Việt
Thể loại:Danh từ tiếng Việt
Thể loại:Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
Thể loại:Mục từ tiếng Việt
Thể loại:Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
Thể loại:Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
Thể loại:Phó từ tiếng Việt
Thể loại:Động từ tiếng Việt