phóng

Tiếng Việt

Thể loại:Mục từ tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
fawŋ˧˥fa̰wŋ˩˧fawŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
fawŋ˩˩fa̰wŋ˩˧
Thể loại:Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Thể loại:Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm

Từ tương tự

Động từ

Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ#phóngThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#phóng

phóngThể loại:Mục từ tiếng Việt#PHONG%25Thể loại:Động từ tiếng Việt#PHONG%25Thể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#PHÓNGThể loại:Trang có 0 đề mục ngôn ngữ#PHÓNG

  1. Nhân bản vẽ, bản in, tranh ảnh to hơn.
    Phóng ảnh.
    Phóng bản thiết kế gấp đôi.
  2. Làm cho rời khỏi vị trí xuất phát với tốc độ cao.
    Phóng lao.
    Phóng tên lửa.
    Phóng tàu vũ trụ.
  3. Chuyển động với tốc độ cao.
    Phóng một mạch về nhà.
    Phóng xe trên đường phố.
  4. (Viết, vẽ) Rập theo mẫu có sẵn.
    Viết phóng.
    Vẽ phóng bức tranh.
  5. (LóngThể loại:Từ lóng/Không xác định ngôn ngữ#phóng) Tiêm ma tuý.

Tham khảo

Thể loại:Mục từ Hán-Việt Thể loại:Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ Thể loại:Mục từ tiếng Việt Thể loại:Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm Thể loại:Trang có 0 đề mục ngôn ngữ Thể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ Thể loại:Từ lóng/Không xác định ngôn ngữ Thể loại:Động từ tiếng Việt