phóng
Tiếng Việt
Thể loại:Mục từ tiếng ViệtCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fawŋ˧˥ | fa̰wŋ˩˧ | fawŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| fawŋ˩˩ | fa̰wŋ˩˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “phóng”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Thể loại:Mục từ tiếng Việt có chữ NômCách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Động từ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ#phóngThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#phóngphóngThể loại:Mục từ tiếng Việt#PHONG%25Thể loại:Động từ tiếng Việt#PHONG%25Thể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#PHÓNGThể loại:Trang có 0 đề mục ngôn ngữ#PHÓNG
- Nhân bản vẽ, bản in, tranh ảnh to hơn.
- Phóng ảnh.
- Phóng bản thiết kế gấp đôi.
- Làm cho rời khỏi vị trí xuất phát với tốc độ cao.
- Phóng lao.
- Phóng tên lửa.
- Phóng tàu vũ trụ.
- Chuyển động với tốc độ cao.
- Phóng một mạch về nhà.
- Phóng xe trên đường phố.
- (Viết, vẽ) Rập theo mẫu có sẵn.
- Viết phóng.
- Vẽ phóng bức tranh.
- (LóngThể loại:Từ lóng/Không xác định ngôn ngữ#phóng) Tiêm ma tuý.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “phóng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Thể loại:Mục từ Hán-Việt
Thể loại:Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
Thể loại:Mục từ tiếng Việt
Thể loại:Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
Thể loại:Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Thể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ
Thể loại:Từ lóng/Không xác định ngôn ngữ
Thể loại:Động từ tiếng Việt