phổ biến
Tiếng Việt
Thể loại:Mục từ tiếng ViệtCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fo̰˧˩˧ ɓiən˧˥ | fo˧˩˨ ɓiə̰ŋ˩˧ | fo˨˩˦ ɓiəŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| fo˧˩ ɓiən˩˩ | fo̰ʔ˧˩ ɓiə̰n˩˧ | ||
Tính từ
Thể loại:Tính từ/Không xác định ngôn ngữ#phổ%20biếnThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#phổ%20biếnphổ biến
Động từ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ#phổ%20biếnThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#phổ%20biếnphổ biến
- Làm cho đông đảo người biết bằng cách truyền đạt trực tiếp hay thông qua hình thức nào đó. kinh nghiệm. Sách phổ biến khoa học - kĩ thuật.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “phổ biến”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết) Thể loại:Tính từ tiếng Việt Thể loại:Động từ tiếng Việt