phổ biến

Tiếng Việt

Thể loại:Mục từ tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
fo̰˧˩˧ ɓiən˧˥fo˧˩˨ ɓiə̰ŋ˩˧fo˨˩˦ ɓiəŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
fo˧˩ ɓiən˩˩fo̰ʔ˧˩ ɓiə̰n˩˧
Thể loại:Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt

Tính từ

Thể loại:Tính từ/Không xác định ngôn ngữ#phổ%20biếnThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#phổ%20biến

phổ biến

  1. tính chất chung, có thể áp dụng cho cả một tập hợp hiện tượng, sự vật. Quy luật phổ biến của tự nhiên. Nguyên phổ biến.
  2. Thường có, thường gặp ở nhiều nơi, nhiều người. Hiện tượng phổ biến. Lối sống mới ngày càng trở thành phổ biến.

Động từ

Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ#phổ%20biếnThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#phổ%20biến

phổ biến

  1. Làm cho đông đảo người biết bằng cách truyền đạt trực tiếp hay thông qua hình thức nào đó. kinh nghiệm. Sách phổ biến khoa học - kĩ thuật.

Dịch

Tham khảo

Thể loại:Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ Thể loại:Mục từ tiếng Việt Thể loại:Tính từ/Không xác định ngôn ngữ Thể loại:Tính từ tiếng Việt Thể loại:Động từ tiếng Việt