rán
Tiếng Việt
Thể loại:Mục từ tiếng ViệtCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zaːn˧˥ | ʐa̰ːŋ˩˧ | ɹaːŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹaːn˩˩ | ɹa̰ːn˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Thể loại:Mục từ tiếng Việt có chữ NômTừ tương tự
Động từ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ#ránThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#ránránThể loại:Mục từ tiếng Việt#RAN%25Thể loại:Động từ tiếng Việt#RAN%25Thể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#RÁNThể loại:Trang có 0 đề mục ngôn ngữ#RÁN
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “rán”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Thể loại:Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
Thể loại:Mục từ tiếng Việt
Thể loại:Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
Thể loại:Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Thể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ
Thể loại:Động từ tiếng Việt