rán

Tiếng Việt

Thể loại:Mục từ tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zaːn˧˥ʐa̰ːŋ˩˧ɹaːŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɹaːn˩˩ɹa̰ːn˩˧
Thể loại:Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Thể loại:Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm

Từ tương tự

Động từ

Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ#ránThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#rán

ránThể loại:Mục từ tiếng Việt#RAN%25Thể loại:Động từ tiếng Việt#RAN%25Thể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#RÁNThể loại:Trang có 0 đề mục ngôn ngữ#RÁN

  1. Làm cho chín trong dầu mỡ đun sôi.
    Đậu phụ rán vàng.
    rán.
    Rán mỡ (làm cho thành mỡ nước chín).
  2. (Cũ; id.) . Ráng.
    Rán sức.

Tham khảo

Thể loại:Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ Thể loại:Mục từ tiếng Việt Thể loại:Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm Thể loại:Trang có 0 đề mục ngôn ngữ Thể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ Thể loại:Động từ tiếng Việt