ta
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| taː˧˧ | taː˧˥ | taː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| taː˧˥ | taː˧˥˧ | ||
Từ tương tự
Đại từ
taThể loại:Mục từ tiếng Việt#TAThể loại:Đại từ tiếng Việt#TAThể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#TAThể loại:Trang có 11 đề mục ngôn ngữ#TAThể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ không đúng thứ tự#TA ngôi thứ nhất
- số ít Mình.
- Được lòng ta, xót xa lòng người.Thể loại:Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt#TA
- số nhiều Chúng ta.
- Bọn ta cùng đi.Thể loại:Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt#TA
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Dùng để xưng với người dưới, hoặc có ý kiêu căng.
- Ta truyền cho các ngươi...Thể loại:Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt#TA
- Ta đây chẳng phải kẻ hèn.Thể loại:Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt#TA
Tính từ
ta
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ta”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết) Thể loại:Tính từ tiếng Việt
Tiếng Anh
Cách phát âm
Thán từ
taThể loại:Mục từ tiếng Anh#TAThể loại:Thán từ tiếng Anh#TAThể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#TAThể loại:Trang có 11 đề mục ngôn ngữ#TAThể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ không đúng thứ tự#TA
- (Thông tục) Cám ơn!
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) ((Can we date this quote?)), “ta”, trong (Vui lòng cung cấp tên cuốn sách hoặc tên tạp chí) (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết) Thể loại:Thán từ tiếng Anh
Tiếng Bảo An
Đại từ
taThể loại:Mục từ tiếng Bảo An#TAThể loại:Đại từ tiếng Bảo An#TAThể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#TAThể loại:Trang có 11 đề mục ngôn ngữ#TAThể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ không đúng thứ tự#TA
Tiếng Đông Hương
Cách phát âm
Đại từ
taThể loại:Mục từ tiếng Đông Hương#TAThể loại:Đại từ tiếng Đông Hương#TAThể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#TAThể loại:Trang có 11 đề mục ngôn ngữ#TAThể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ không đúng thứ tự#TA
- (lịch sựThể loại:Từ lịch sự tiếng Đông Hương#TA) bạn.
- các bạn.
Tiếng Gia Rai
Đại từ
taThể loại:Mục từ tiếng Gia Rai#TAThể loại:Đại từ tiếng Gia Rai#TAThể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#TAThể loại:Trang có 11 đề mục ngôn ngữ#TAThể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ không đúng thứ tự#TA
- ta, chúng mình, chúng ta.
- Bơ bĕ ta nao lăng.
- Chúng ta hãy đi thử xem
Tham khảo
- Hồ Trần Ngọc Oanh (2012) Hệ thống đại từ nhân xưng tiếng Jrai (đối chiếu với đại từ nhân xưng tiếng Việt). Tạp chí Khoa học Xã hội, Nhân văn và Giáo dục.
Tiếng Kaingang
Danh từ
taThể loại:Mục từ tiếng Kaingang#TAThể loại:Danh từ tiếng Kaingang#TAThể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#TAThể loại:Trang có 11 đề mục ngôn ngữ#TAThể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ không đúng thứ tự#TA
- Mưa.
Tiếng Mangas
Cách phát âm
Đại từ
taThể loại:Mục từ tiếng Mangas#TAThể loại:Đại từ tiếng Mangas#TAThể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#TAThể loại:Trang có 11 đề mục ngôn ngữ#TAThể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ không đúng thứ tự#TA
Tham khảo
- Blench, Roger. 2020. An introduction to Mantsi, a South Bauchi language of Central Nigeria.
Tiếng M'Nông Đông
Liên từ
taThể loại:Mục từ tiếng M'Nông Đông#TAThể loại:Liên từ tiếng M'Nông Đông#TAThể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#TAThể loại:Trang có 11 đề mục ngôn ngữ#TAThể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ không đúng thứ tự#TA
- (Rơlơm) tại.
Tham khảo
- Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.
Tiếng Nguồn
Cách phát âm
Danh từ
taThể loại:Mục từ tiếng Nguồn#TAThể loại:Danh từ tiếng Nguồn#TAThể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#TAThể loại:Trang có 11 đề mục ngôn ngữ#TAThể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ không đúng thứ tự#TA
- (Cổ Liêm) da.
Tiếng Ơ Đu
Danh từ
taThể loại:Mục từ tiếng Ơ Đu#TAThể loại:Danh từ tiếng Ơ Đu#TAThể loại:Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Ơ Đu#TAThể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#TAThể loại:Trang có 11 đề mục ngôn ngữ#TAThể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ không đúng thứ tự#TA
- ông.
Tham khảo
- Vy Thị Bích Thủy (2016) Ngôn ngữ người Ơ Đu ở Tương Dương. Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật.
Tiếng Tai Loi
Danh từ
taThể loại:Mục từ tiếng Tai Loi#TAThể loại:Danh từ tiếng Tai Loi#TAThể loại:Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Tai Loi#TAThể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#TAThể loại:Trang có 11 đề mục ngôn ngữ#TAThể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ không đúng thứ tự#TA
- ông.
Tham khảo
- Tiếng Tai Loi tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.