đảo
Tiếng Việt
Thể loại:Mục từ tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗa̰ːw˧˩˧ | ɗaːw˧˩˨ | ɗaːw˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗaːw˧˩ | ɗa̰ːʔw˧˩ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “đảo”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Thể loại:Mục từ tiếng Việt có chữ NômCách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ#đảoThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#đảođảo
- Khoảng đất nổi lên ở giữa biển xung quanh hoàn toàn là nước biển.
- Đảo Phú Quốc.
- Anh quốc là quốc đảo.
- khoảng đất nổi lên giữa sông xung quanh hoàn toàn là nước.
- Ốc đảo này đã lâu năm rồi mà chưa có người ở.
Đồng nghĩa
Động từ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ#đảoThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#đảođảo
- Lật từ trên xuống dưới và từ dưới lên trên.
- Đảo rau xào trong chảo
- Lắc lư, nghiêng ngả.
- Cái diều đảo
- Lộn từ trước ra sau.
- Đảo câu văn
- Lượn qua.
- Máy bay địch đảo một vòng.
- Đến một lúc rồi đi ngay.
- Bận quá chỉ thỉnh thoảng mới đảo được về nhà.
- Cữ này tôi hay đảo vào trạm 62. (Nguyễn Tuân)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “đảo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết) Thể loại:Danh từ tiếng Việt Thể loại:Động từ tiếng Việt
Tiếng Tay Dọ
Thể loại:Mục từ tiếng Tay DọDanh từ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ#đảoThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#đảođảoThể loại:Mục từ tiếng Tay Dọ#ĐẢOThể loại:Danh từ tiếng Tay Dọ#ĐẢOThể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#ĐẢOThể loại:Trang có 0 đề mục ngôn ngữ#ĐẢO
- ngôi sao.
- đảo cắm ― sao vàngThể loại:Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tay Dọ#ĐẢO
- mù đảo ― chòm saoThể loại:Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tay Dọ#ĐẢO
Tham khảo
Thể loại:tyj:Thiên thể#ĐẢO
Thể loại:Danh từ tiếng Tay Dọ
Thể loại:Danh từ tiếng Việt
Thể loại:Mục từ Hán-Việt
Thể loại:Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
Thể loại:Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tay Dọ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
Thể loại:Mục từ tiếng Tay Dọ
Thể loại:Mục từ tiếng Việt
Thể loại:Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
Thể loại:Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Thể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ
Thể loại:tyj:Thiên thể
Thể loại:Động từ tiếng Việt
