active

Xem thêm: activé

Tiếng Anh

Thể loại:Mục từ tiếng AnhThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#active

Cách phát âm

Tính từ

Thể loại:Tính từ/Không xác định ngôn ngữ#activeThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#active

active /ˈæk.tɪv/Thể loại:Thiếu mã ngôn ngữ/IPA

  1. Tích cực, hoạt động; nhanh nhẹn, linh lợi.
    An active volcano.
    Núi lửa còn hoạt động.
    Thể loại:Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh#ACTIVE
    To take an active part in the revolutionary movement.
    Tham gia tích cực phong trào cách mạng.
    Thể loại:Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh#ACTIVE
  2. Thiết thực, thực sự; hiệu lực, công hiệu.
    Active remedies.
    Những phương thuốc công hiệu.
    Thể loại:Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh#ACTIVE
    It's no use talking, he wants active help.
    Nói mồm chẳng có ích gì, anh ấy cần sự giúp đỡ thiết thực cơ.
    Thể loại:Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh#ACTIVE
  3. (Ngôn ngữ học) Chủ động.
  4. (Quân sự) Tại ngũ.
    To be called up for the active service.
    Được gọi nhập ngũ.
    Thể loại:Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh#ACTIVE
    Active list.
    Danh sách sĩ quan có thể gọi nhập ngũ.
    Thể loại:Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh#ACTIVE
  5. (Vật lý) Hoạt động; phóng xạ.
  6. Hoá hoạt động; hiệu lực.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Thể loại:Mục từ tiếng PhápThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#active

Tính từ

Thể loại:Tính từ/Không xác định ngôn ngữ#activeThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#active
  Số ít Số nhiều
Giống đực active
/ak.tiv/
active
/ak.tiv/
Giống cái active
/ak.tiv/
active
/ak.tiv/
Thể loại:Tính từ tiếng Pháp

active gc

  1. Xem actif

Tham khảo

Thể loại:Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh Thể loại:Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh Thể loại:Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ Thể loại:Mục từ tiếng Anh Thể loại:Mục từ tiếng Pháp Thể loại:Thiếu mã ngôn ngữ/IPA Thể loại:Tính từ/Không xác định ngôn ngữ Thể loại:Tính từ tiếng Anh Thể loại:Tính từ tiếng Pháp Thể loại:Từ 2 âm tiết tiếng Anh Thể loại:Vần:Tiếng Anh/æktɪv Thể loại:Vần:Tiếng Anh/æktɪv/2 âm tiết