mo

Tiếng Việt

Thể loại:Mục từ tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
˧˧˧˥˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
˧˥˧˥˧
Thể loại:Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Thể loại:Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm

Từ tương tự

Danh từ

Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ#moThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#mo

mo

  1. Phần bẹ rộng cau, bọc lấy thân cau.
    Mo cau.
    Quạt mo.
  2. Thầy cúngmiền ngược.
    Thầy mo.

Tham khảo

Tiếng Anh

Thể loại:Mục từ tiếng AnhThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#mo

Danh từ

Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ#moThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#mo

mo (số nhiều mos)Thể loại:Danh từ tiếng Anh#mo

  1. (Thông tụcThể loại:Từ thông tục/Không xác định ngôn ngữ#mo) Như moment

Tham khảo

Tiếng Creole Nghi Lan

Từ nguyên

Từ tiếng NhậtThể loại:Từ dẫn xuất từ tiếng Nhật tiếng Creole Nghi Lan#MO もう ().

Phó từ

moThể loại:Mục từ tiếng Creole Nghi Lan#MOThể loại:Phó từ tiếng Creole Nghi Lan#MOThể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#MOThể loại:Trang có 3 đề mục ngôn ngữ#MO

  1. đã, rồi.

Tham khảo

  • 真田信治 [Sanada Shinji] (2015) “宜蘭クレオールにおけるsound substitutionについて [Về vấn đề thay thế âm của Creole Nghi Lan]”, trong 奈良大学紀要 [Kỷ yếu Đại học Nara] (bằng tiếng Nhật), số 43

Tiếng Đông Hương

Thể loại:Mục từ tiếng Đông Hương

Danh từ

Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ#moThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#mo

mo

  1. đường đi.

Tham khảo

  • Juha Janhunen, The Mongolic Languages (2006) →ISBN
Thể loại:Danh từ tiếng Đông Hương

Tiếng Mường

Thể loại:Mục từ tiếng Mường

Danh từ

Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ#moThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#mo

mo

  1. Sử thi.
Thể loại:Danh từ tiếng Việt Thể loại:Danh từ tiếng Anh Thể loại:Danh từ tiếng Mường

Tiếng Tai Loi

Danh từ

moThể loại:Mục từ tiếng Tai Loi#MOThể loại:Danh từ tiếng Tai Loi#MOThể loại:Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Tai Loi#MOThể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#MOThể loại:Trang có 3 đề mục ngôn ngữ#MO

  1. dây thừng.

Tham khảo

Tiếng Tây Bồi

Từ nguyên

Kế thừaThể loại:Trang liên kết đến Phụ lục:Từ điển thuật ngữ không tìm thấy anchor#kế%20thừa từ tiếng PhápThể loại:Từ kế thừa từ tiếng Pháp tiếng Tây Bồi#MOThể loại:Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Tây Bồi#MO mort.

Cách phát âm

Động từ

moThể loại:Mục từ tiếng Tây Bồi#MOThể loại:Động từ tiếng Tây Bồi#MOThể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#MOThể loại:Trang có 3 đề mục ngôn ngữ#MO

  1. chết.

Tham khảo

  • LlEM, NGUYEN DANG. CASES AND VERBS IN PIDGIN FRENCH (TAY BOI) IN VIETNAM.
Thể loại:Danh từ tiếng Anh Thể loại:Danh từ tiếng Mường Thể loại:Danh từ tiếng Tai Loi Thể loại:Danh từ tiếng Việt Thể loại:Danh từ tiếng Đông Hương Thể loại:Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Tai Loi Thể loại:Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tây Bồi Thể loại:Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt Thể loại:Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tây Bồi Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ Thể loại:Mục từ tiếng Anh Thể loại:Mục từ tiếng Creole Nghi Lan Thể loại:Mục từ tiếng Mường Thể loại:Mục từ tiếng Tai Loi Thể loại:Mục từ tiếng Tây Bồi Thể loại:Mục từ tiếng Việt Thể loại:Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm Thể loại:Mục từ tiếng Đông Hương Thể loại:Phó từ tiếng Creole Nghi Lan Thể loại:Trang có 3 đề mục ngôn ngữ Thể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ Thể loại:Trang liên kết đến Phụ lục:Từ điển thuật ngữ không tìm thấy anchor Thể loại:Từ dẫn xuất từ tiếng Nhật tiếng Creole Nghi Lan Thể loại:Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Tây Bồi Thể loại:Từ kế thừa từ tiếng Pháp tiếng Tây Bồi Thể loại:Từ thông tục/Không xác định ngôn ngữ Thể loại:Động từ tiếng Tây Bồi