mớ

Tiếng Việt

Thể loại:Mục từ tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
məː˧˥mə̰ː˩˧məː˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
məː˩˩mə̰ː˩˧
Thể loại:Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Thể loại:Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm

Từ tương tự

Danh từ

Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ#mớThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#mớ

mớ

  1. Mười vạn.
    Trăm nghìn vạn mớ để vào đâu (Trần Tế Xương)
  2. Tập hợp gồm một số vật cùng loại được gộp lại thành đơn vị.
    Mớ rau muống.
  3. Số lượng tương đối nhiều những vật, những thứ cùng loại (thường bị coi là ít có giá trị) nhưng khác nhau nhiều và ở tình trạng lộn xộn, không có trật tự (hàm ý chê).

Động từ

Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ#mớThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#mớ

mớ

  1. Nói mê trong khi ngủ.

Tham khảo

Tiếng K'Ho

Thể loại:Mục từ tiếng K'Ho

Tính từ

Thể loại:Tính từ/Không xác định ngôn ngữ#mớThể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ#mớ

mớThể loại:Mục từ tiếng K'Ho#MỚThể loại:Tính từ tiếng K'Ho#MỚThể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ#MỚThể loại:Trang có 0 đề mục ngôn ngữ#MỚ

  1. (Chil) nhiều.

Tham khảo

  • Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.
Thể loại:Danh từ tiếng Việt Thể loại:Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ Thể loại:Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ Thể loại:Mục từ tiếng K'Ho Thể loại:Mục từ tiếng Việt Thể loại:Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm Thể loại:Trang có 0 đề mục ngôn ngữ Thể loại:Trang có đề mục ngôn ngữ Thể loại:Tính từ/Không xác định ngôn ngữ Thể loại:Tính từ tiếng K'Ho Thể loại:Động từ tiếng Việt